株式会社QHコンサルティングが運営する、ベトナム語とベトナムの情報メディア

Vietcademy
文法・発音

Vì...nên... は「〜ので、ものですから、もので〜」という意味です

公開日この記事は約2分で読めます

1. 会話

Nhân viên: Xin lỗi, ở đây không được hút thuốc ạ.

Hùng: Sao cơ? Không được hút thuốc ư? Xin lỗi tại tôi không biết nên mới hút.

Nhân viên: Khu vực được hút thuốc ở gần cửa vào đó ạ.

Hùng: Thế à. Cảm ơn cậu nhé.

Nhân viên: Không có gì ạ.

2. 会話の訳文

スタッフ:すみません、こちらは禁煙なんですけど。

フン:えっ?禁煙だったんですか。すみません、知らなかったものですから。

スタッフ:喫煙場所は入り口の近くにあると思います。

フン:そうですか。ありがとう。

スタッフ:どういたしまして。

3. 単語

không được:だめ

thuốc lá:タバコ

hút:吸う

cấm hút thuốc, không được hút thuốc:禁煙

sao cơ:えっ

ư:ですか(北部の表現で確認という意味である。中部と南部は「hả」を使う)

biết:知る

tại...nên...:〜ものですから〜

khu vực:場所、エリア

được hút thuốc:喫煙

gần, ở gần:近く(にある)

cửa vào:入り口

cậu:あなた(年下で男性)

không có gì:どういたしまして、大丈夫

4. 重要な表現

Tại/Vì...nên... は「〜ので、ものですから、もので〜」という意味です。

注:言い訳という意味を強調したい時に「Tại」を使う。「Vì」は一般的な理由や言い訳の理由でも使われる。

例文:

1. Vì trời mưa nên tôi mang theo ô đi học.

雨が降っているので、学校に傘を持っていく。 

2. Tại tắc đường nên tôi mới đến trễ.

渋滞なものですから遅れてきた。 

3. Vì không có ai ở nhà nên tôi không thể đi đến bữa tiệc được.

誰も家にいないもので、パーティーに行けなかった。

この記事をシェアする

この記事を書いた人

Vietcademy編集部

ベトナム語ネイティブ講師と日本人スタッフが、ベトナム語の学び方やベトナムの文化・ビジネス事情を日本の方向けにお届けしています。

Vietcademyについて

RELATED

関連記事