ベトナム語の過去形の基本文、否定文と疑問文を紹介します
公開日この記事は約1分で読めます

先ず過去形はベトナム語で「thể quá khứ」(発音:テ クア クー)と言います。
過去にあった出来事(状態や行動)を伝える時に使うのが過去形です。基本的に動詞が変形して表現します。後ほど詳しく解説します。
日本語で言うと、「~でした」、「~だった」、「〜した」となります。
以下の通りにベトナム語の過去形の基本文、否定文と疑問文を紹介します。
1. 基本文
chủ ngữ + đã + động từ/cụm động từ
主語 + ダ + 動詞/動詞句
例
Hôm qua tôi đã đi xem phim cùng anh ấy.
昨日彼と一緒に映画を見に行った。
Tôi đã đến Nhật lúc 16 tuổi.
16歳の時に日本に行った。
2. 否定文
chủ ngữ + đã không + động từ/cụm động từ
主語 + ダ コン + 動詞/動詞句
例
Tôi đã không nhớ hôm nay có bài kiểm tra.
今日テストがあるのを覚えなかった。
3. 疑問文
chủ ngữ + đã + động từ/cụm động từ + chưa ?
主語 + ダ + 動詞/動詞句 + チュア ?
例
Cậu đã ôn bài chưa ?
復習したの?
Em đã làm xong báo cáo chưa ?
レポートを完成させましたか?
注:日本語と同じく、ベトナム語の過去形の文章に過去時間の言葉がよく来る。例えば、hôm qua(昨日)、tuần trước(先週)、năm ngoái(去年)など。





