ベトナム語で「không biết」に関するフレーズを紹介します
公開日この記事は約1分で読めます

皆さん!こんにちは!
今回は、ベトナム語で「không biết」に関するフレーズを紹介します。
では、スタート。
まず、「không biết」の意味は「わからない」、「知らない」です。
Tôi không biết chuyện đó.
その話が分かってない
A: Chị có biết anh ấy không ?
B: Tôi không biết anh ấy.
A: 彼を知ってますか。
B: 彼を知りません。
Tôi không biết mình đã làm đúng hay không nữa.
やったことが正しいかどうかわかりない。
Em ấy có vẻ hoàn toàn không biết hôm nay có bài kiểm tra.
その子は今日テストがあるのを全然分からないようだ。
Cô ấy không biết nên làm gì khi xảy ra sự cố.
彼女は問題がある時に、どうすれば良いのか知りません。
Chắc là cậu không biết hôm nay là ngày gì nhỉ ?
今日は何の日か知らないでしょう。
Nếu em không biết cách làm thì hãy hỏi anh nhé.
やり方が分からなければ、聞いてくださいね。





